5/5 - (1 bình chọn)

Đề 1 thi giữa kì 1 môn Tin học 6

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ…..
TRƯỜNG THCS …….
BÀI KIỂM TRA HỌC GIỮA KỲ I
Năm học … Môn Tin học 6
Thời gian làm bài: 45 phút

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Chọn đáp án đúng

Câu 1: Thiết bị nào không phải là vật mang tin:

A. Bút bi.
B. Đĩa CD.
C. Thẻ nhớ
D. Vở ghi.

Câu 2: Các hoạt động xử lí thông tin bao gồm:

A. Đầu vào, đầu ra
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận
D. Mở bài, thân bài, kết luận

Câu 3: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

A. Byte
B. Digit
C. Kilobyte
D. Bit

Câu 4: Bao nhiêu Byte tạo thành một Kilobyte

A. 8
B. 64
C. 1024
D. 2048

Câu 5: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
C. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

Câu 6: Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

A. 2048KB
B. 1024MB
C. 2048MB
D. 2048GB

Câu 7: World Wide Web là gì?

A. Một phần mềm máy tính
B. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
C. Một trò chơi máy tính
D. Tên khác của Internet

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai
D. Thông tin chính xác tuyệt đối

Câu 9: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng lưu trữ lớn nhất?

A. Vở ghi.
B. Đĩa CD.
C. USB.
D. Ổ cứng.

Câu 10: Dãy Bit gồm những kí hiệu nào?

A. Kí hiệu 0 và 1.
B. Kí hiệu 1 và 2
C. Kí hiệu 2 và 3.
D. Kí hiệu 3 và 4.

Câu 11: Một bit được biểu diễn bằng?

A. Một chữ cái
B. Một kí hiệu đặc biệt
C. Kí hiệu 0 hoặc 1
D. Chữ số bất kỳ

Câu 12: 2 byte bằng bao nhiêu bit?

A. 8 bit
B. 16 bit
C. 32 bit
D. 64 bit

Câu 13: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

A. www.nxbgd.vn
B. truong_hoc.123@yahoo.com
C. HoangTH&hotmail.com
D. Mai03082011@gmail.com

Câu 14: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn
C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải từ kết bạn, không phải thì thôi
D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn

II. Tự luận (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm):

Em hãy lấy ví dụ minh họa việc sử dụng máy tính đã làm cho việc học tập của em trở nên hiệu quả hơn?

Câu 2: (1 điểm): Hãy kể tên một số thiết bị trong gia đình em có kết nối mạng không dây. Những thiết bị đó có được kết nối thành một mạng không?

Câu 3: (1 điểm): Minh có một số dữ liệu có tổng dung lượng 621 000 KB. Minh có thể ghi được tất cả dữ liệu này vào một đĩa CD-Rom có dung lượng 700 MB không? Tại sao?

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Tin học 6

A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Chọn đáp án đúng

Câu 1: ACâu 2: BCâu 3: DCâu 4: CCâu 5: DCâu 6: DCâu 7: B
Câu 8: DCâu 9: DCâu 10: ACâu 11: CCâu 12: BCâu 13: DCâu14: D

Mỗi ý đúng 0,5 điểm

B. TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm):

Em hãy lấy ví dụ minh họa việc sử dụng máy tính đã làm cho việc học tập của em trở nên hiệu quả hơn?

Trả lời:

  • Em có thể hoàn thành bài tập dự án bằng cách thu thập hình ảnh, tư liệu rồi sử dụng phần mềm trên máy tính làm bài trình chiếu.
  • Gửi bài qua thư điện tử cho các bạn cùng xem

Câu 2: (1 điểm): Hãy kể tên một số thiết bị trong gia đình em có kết nối mạng không dây. Những thiết bị đó có được kết nối thành một mạng không?

Trả lời:

  • Ti vi
  • ipad
  • điện thoại
  • laptop

=> Những thiết bị đó có được kết nối thành một mạng .

Câu 3: (1 điểm): Minh có một số dữ liệu có tổng dung lượng 621 000 KB. Minh có thể ghi được tất cả dữ liệu này vào một đĩa CD-Rom có dung lượng 700 MB không? Tại sao?

Trả lời:

Vì 621000KB ≈ 607 MB < 700 MB nên Minh có thể lưu trữ tất cả dữ liệu của mình vào đĩa CD đó.

Đề 2 thi giữa học kì 1 môn Tin học 6

PHÒNG GD & ĐT…….
TRƯỜNG THCS……
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC …
MÔN: TIN HỌC KHỐI LỚP 6
Thời gian: 45 phút

A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng

Câu 1: Thông tin là gì?

A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

Câu 2: Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?

A. Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyền thông tin
B. Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyền thông tin
C. Thu nhận, xử lý, truyền thông tin và lưu trữ
D. Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyền thông tin

Câu 3: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần thực hiện các hoạt động xử lý thông tin

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 4: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Dãy bit
B. Văn bản
C. Hình ảnh
D. Âm thanh

Câu 5: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8000
B. 8129
C. 8291
D. 8192

Câu 6: Bố trí máy tính trong mạng có thể là:

A. Đường thẳng
B. Vòng
C. Hình sao
D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 7: Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?

A. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.
B. Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy.
C. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng
D. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub

Câu 8: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách
B. Thành từng văn bản rời rạc
C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết
D. Một cách tùy ý.

B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Phân biệt sự khác nhau giữa thông tin, dữ liệu và vật mang thông tin? Cho ví dụ minh họa?

Câu 2: (1,5 điểm) Theo em, tại sao thông tin trong máy tính được biểu diễn thành dãy bit?

Câu 3: (1,5 điểm) Em hãy giải thích tại sao Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển?

Đáp án đề 2 thi giữa học kì 1 môn Tin học 6

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Đúng mỗi câu 0,5 điểm, sai ghi 0 điểm.

Câu12345678
Đáp ánBACADDBC

Giải thích câu 3:

40(GB)=40.1024=40960(MB)

Vậy thì đĩa cứng 40GB có thể chứa được 40960:5=8192 (cuốn sách) có dung lượng thông tin xấp xỉ như cuốn sách A.

Câu 2:

1,5 điểm

+ Máy tính không hiểu ngôn ngữ tự nhiên nên không thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ của con người.

+ Máy tính gồm các mạch điện tử chỉ gồm 2 trạng thái là đóng mạch và ngắt mạch.

+ Chỉ cần dùng 2 kí hiệu là 0 và 1 người ta có thể biểu diễn mọi thông tin trong máy tính, phù hợp với tính chất có 2 trạng thái của các mạch điện tử trong máy tính.

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3:

1,5 điểm

Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển bởi vì :

+ Internet làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến, đa dạng và phát triển như điều khiển từ xa, chế tạo tên lửa, chữa bệnh, đào tạo từ xa, …

+ Thúc đẩy việc truyền bá thông tin và tri thức.

+ Giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lý.

+ Thay đổi nhận thức, cách thức tổ chức, vận hành các hoạt động của xã hội cũng như thay đổi phong cách sống của con người.

+ Giúp thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội.

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

Đề 3 thi giữa học kì 1 môn Tin học 6

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Theo em, ưu điểm của việc sử dụng máy tính là:

A. Tốc độ cao, chi phí thấp.
B. Chính xác, chi phí thấp
C. Thu nhận được tất cả các dạng thông tin
D. Tốc độ cao, làm việc không mệt mỏi.

Câu 2: Trong giờ học, thầy giáo đang ghi nội dung bài tập lên bảng. Lúc này các chữ viết trên bảng đóng vai trò là:

A. Thông tin
B. Dữ liệu
C. Vật mang tin
D. Cả A và B

Câu 3: Chức năng của bàn phím, chuột máy tính là:

A. Thu nhận thông tin.
B. Hiển thị thông tin.
C. Xử lí thông tin.
D. Lưu trữ thông tin.

Câu 4: Em hãy sắp xếp 4 hoạt động sau thành trình tự xử lí thông tin của máy tính:

1. Truyền thông tin
2. Thu nhận thông tin
3. Lưu trữ thông tin
4. Xử lí thông tin

Thứ tự đúng sẽ là:

A. 1-2-3-4
B. 4-3-2-1
C. 2-4-3-1
D. 2-3-4-1

Câu 5: Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo dung lượng thông tin là:

A. Bit
B. Byte (B)
C. Kilobyte (KB)
D. Megabyte (MB)

Câu 6: Nếu một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2 MB thì với dung lượng còn trống khoảng 4GB thì điện thoại có thể chứa khoảng bao nhiêu bức ảnh như vậy?

A. 200
B. 500
C. 2048
D. 2 triệu

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Thế nào là thông tin? Thế nào là dữ liệu? Thế nào là vật mang tin? Lấy ví dụ minh họa. (2 điểm)

Câu 2: Em hãy mã hóa số 3 và số 6 thành dãy các kí tự 0 và 1? (2 điểm)

Câu 3: Em hãy kể tên các thành phần của mạng máy tính? 1,5 điểm

Các thiết bị sau đây thuộc thành phần nào của mạng máy tính? (1,5 điểm)

Máy tính để bàn, điện thoại thông minh, Bluetooth, wifi, Phần mềm vào mạng, phần mềm mua sắm trực tuyến …

Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Tin học 6

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D B A D A C

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1:

– Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện,…) và về chính mình. 0.5đ

– Thông tin được ghi lên vật mang tin trở thành dữ liệu. Thông tin thể hiện ở dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh,… 0.75đ

– Vật mang tin là phương tiện dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin như: giấy, báo, USB, ổ đĩa, đĩa CD, VCD,…0.75đ

Câu 2:

Mã hóa số 3 (1đ)

Lần 1 0 1 2 3 4 5 6 7 Trái = 0

Lần 2: 0 1 2 3 Phải = 1

Lần 3: 2 3 phải = 1

Số 3: 011

Mã hóa số 6 (1đ)

Lần 1 0 1 2 3 4 5 6 7 Phải = 1

Lần 2: 4 5 6 7 Phải = 1

Lần 3: 6 7 Trái = 0

Số 6: 110

Câu 3:

– Các thành phần của mạng máy tính (1,5đ)

+ Thiết bị đầu cuối

+ Thiết bị kết nối

+ Phần mềm mạng

– Phân biệt: (1,5đ)

+ Thiết bị đầu cuối: Máy tính để bàn, điện thoại thông minh …

+ Thiết bị kết nối: Bluetooth, wifi

+ Phần mềm mạng: Phần mềm vào mạng, phần mềm mua sắm trực tuyến

Đề 4 thi giữa học kì 1 môn Tin học 6

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1: Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn dưới dạng

A. âm thanh
B. hình ảnh
C. dãy bit
D. văn bản

Câu 2: Dãy bit là dãy chỉ gồm

A. 0 và 1
B. 2 và 3
C. 4 và 5
D. 6 và 7

Câu 3: Cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm các khối chức năng

A. Bộ xử lý trung tâm (CPU)
B. Bộ nhớ
C. Thiết bị vào/ra
D. Cả 3 đáp án A, B, C

Câu 4: Trong máy tính thông tin được biểu diễn như thế nào?

A. Thông tin được biểu diễn văn bản.
B. Thông tin được biểu diễn hình ảnh.
C. Thông tin được biểu diễn âm thanh.
D. Thông tin được biểu diễn dưới dạng dãy bit

Câu 5: Hoạt động thông tin của con người là:

A. Thu nhận thông tin
B. Xử lý, lưu trữ thông tin
C. Trao đổi thông tin
D. Tất cả đều đúng

Câu 6: Ba dạng thông tin cơ bản của tin học là:

A. Văn bản, chữ viết, tiếng nói;
B. Văn bản, âm thanh, hình ảnh;
C. Các con số, hình ảnh, văn bản;
D. Âm thanh chữ viết, tiếng đàn piano.

Câu 7: Đâu là thiết bị nhập dữ liệu trong các thiết bị sau

A. bàn phím
B. chuột
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai

Câu 8: Theo em máy tính có thể hỗ trợ trong những công việc gì?

A. Thực hiện các tính toán
B. Nếm thức ăn
C. Sờ bề mặt bàn
D. Ngửi mùi hương

Câu 9: Quá trình xử lí thông tin ba bước đó là:

A. Xử lí thông tin-xuất thông tin ra màn hình-in ra giấy;
B. Nhập thông tin-xử lí thông tin-xuất thông tin
C. Nhập thông tin-xuất thông tin-xử lí thông tin;
D. Xử lí thông tin-in ra giấy-sửa đổi thông tin

Câu 10: Đâu là các thiết bị nhập dữ liệu?

A. Màn hình cảm ứng, loa, máy in
B. Chuột, bàn phím, màn hình cảm ứng
C. Bàn phím, loa, máy in
D. Màn hình, máy in, bàn phím.

B. PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 1: (1.5 điểm) Thông tin là gì? Cho ví dụ?

Câu 2: (1 điểm) Em hãy trình bày ba thành phần của mạng máy tính.

Câu 3: (2,5 điểm) Hãy đổi các đơn vị đo lượng thông tin sau:

3 MB =………KB

2 MB=……GB

Đáp án đề 4 thi giữa học kì 1 môn Tin học 6

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ/A C A D D D B C A B C

B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: (1.5 điểm)

– Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện…) và về chính con người. (1 điểm)

– Ví dụ: Tiếng trống trường báo cho em biết đến giờ ra chơi hay vào lớp; tín hiệu xanh đỏ của đèn giao thông cho biết khi nào có thể qua đường,… (0.5 điểm)

Câu 2: (1,5 điểm)

+ Các máy tính và thiết bị có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng. (0,75 điểm)

+ Các thiết bị mạng có chức năng kết nối các máy tính với nhau. (0,75 điểm)

+ Những phần mềm giúp giao tiếp và truyền thông tin qua mạng. (0,5 điểm)

Câu 3: (2 điểm) Hãy đổi các đơn vị đo lượng thông tin sau :

Mỗi câu đúng được 1 đ

Đề 5 thi giữa kì 1 môn Tin học 6

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ…..
TRƯỜNG THCS …….
BÀI KIỂM TRA HỌC GIỮA KỲ I
Năm học …. Môn Tin học 6
Thời gian làm bài: 45 phút

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Chọn đáp án đúng

Câu 1: Thiết bị nào không phải là vật mang tin:

A. Bút bi.
B. Đĩa CD.
C. Thẻ nhớ
D. Vở ghi.

Câu 2: Các hoạt động xử lí thông tin bao gồm:

A. Đầu vào, đầu ra
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận
D. Mở bài, thân bài, kết luận

Câu 3: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

A. Byte
B. Digit
C. Kilobyte
D. Bit

Câu 4: Bao nhiêu Byte tạo thành một Kilobyte

A. 8
B. 64
C. 1024
D. 2048

Câu 5: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
C. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

Câu 6: Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

A. 2048KB
B. 1024MB
C. 2048MB
D. 2048GB

Câu 7: World Wide Web là gì?

A. Một phần mềm máy tính
B. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
C. Một trò chơi máy tính
D. Tên khác của Internet

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai
D. Thông tin chính xác tuyệt đối

Câu 9: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng lưu trữ lớn nhất?

A. Vở ghi.
B. Đĩa CD.
C. USB.
D. Ổ cứng.

Câu 10: Dãy Bit gồm những kí hiệu nào?

A. Kí hiệu 0 và 1.
B. Kí hiệu 1 và 2
C. Kí hiệu 2 và 3.
D. Kí hiệu 3 và 4.

Câu 11: Một bit được biểu diễn bằng?

A. Một chữ cái
B. Một kí hiệu đặc biệt
C. Kí hiệu 0 hoặc 1
D. Chữ số bất kỳ

Câu 12: 2 byte bằng bao nhiêu bit?

A. 8 bit
B. 16 bit
C. 32 bit
D. 64 bit

Câu 13: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

A. www.nxbgd.vn
B. truong_hoc.123@yahoo.com
C. HoangTH&hotmail.com
D. Mai03082011@gmail.com

Câu 14: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn
C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải từ kết bạn, không phải thì thôi
D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn

II. Tự luận (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm):

Em hãy lấy ví dụ minh họa việc sử dụng máy tính đã làm cho việc học tập của em trở nên hiệu quả hơn?

Câu 2: (1 điểm): Hãy kể tên một số thiết bị trong gia đình em có kết nối mạng không dây. Những thiết bị đó có được kết nối thành một mạng không?

Câu 3: (1 điểm): Minh có một số dữ liệu có tổng dung lượng 621 000 KB. Minh có thể ghi được tất cả dữ liệu này vào một đĩa CD-Rom có dung lượng 700 MB không? Tại sao?

Đáp án đề 5 thi giữa kì 1 môn Tin học 6

A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Chọn đáp án đúng

Câu 1: ACâu 2: BCâu 3: DCâu 4: CCâu 5: DCâu 6: DCâu 7: B
Câu 8: DCâu 9: DCâu 10: ACâu 11: CCâu 12: BCâu 13: DCâu14: D

Mỗi ý đúng 0,5 điểm

B. TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm):

Em hãy lấy ví dụ minh họa việc sử dụng máy tính đã làm cho việc học tập của em trở nên hiệu quả hơn?

Trả lời:

  • Em có thể hoàn thành bài tập dự án bằng cách thu thập hình ảnh, tư liệu rồi sử dụng phần mềm trên máy tính làm bài trình chiếu.
  • Gửi bài qua thư điện tử cho các bạn cùng xem

Câu 2: (1 điểm): Hãy kể tên một số thiết bị trong gia đình em có kết nối mạng không dây. Những thiết bị đó có được kết nối thành một mạng không?

Trả lời:

  • Ti vi
  • ipad
  • điện thoại
  • laptop

=> Những thiết bị đó có được kết nối thành một mạng .

Câu 3: (1 điểm): Minh có một số dữ liệu có tổng dung lượng 621 000 KB. Minh có thể ghi được tất cả dữ liệu này vào một đĩa CD-Rom có dung lượng 700 MB không? Tại sao?

Trả lời:

Vì 621000KB ≈ 607 MB < 700 MB nên Minh có thể lưu trữ tất cả dữ liệu của mình vào đĩa CD đó.

Đề 6 thi giữa học kì 1 môn Tin học 6

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1. Phương án nào sau đây là thông tin?

A. Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số
B. Kiến thức về phân bố dân cư
C. Phiếu điều tra dân số
D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số

Câu 2: Thông tin là gì?

A. Thông tin là những gì đem lại cho con người sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình
B. Thông tin là các con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh
C. Thông tin là vật chứa dữ liệu
D. Thông tin là những gì đem lại cho con người sự hiểu biết về thế giới xung quanh

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng

A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính

Câu 4. Phương án nào sau đây là thông tin?

A. 16:00
B. 0123456789
C. Tệp lưu trữ tài liệu
D. Hãy gọi cho tôi lúc 16:00 theo số điện thoại 0123456789

Câu 5. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin

A. Giấy
B. Xô, chậu
C. Thẻ nhớ
D. Cuộn phim

Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai

A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người

Câu 7. Các hoạt động xử lý thông tin gồm:

A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lý, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết luận.

Câu 8. “Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy” được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin của con người?

A. Thu nhận thông tin.
B. Lưu trữ thông tin.
C. Xử lý thông tin.
D. Truyền thông tin.

Câu 9. Bao nhiêu bit tạo thành 1 byte?
A. 8
B. 64
C. 256
D. 1024

Câu 10. Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

A. Gigabyte
B. Megabyte
C. Kilobyte
D. Bit

Câu 11. Một mạng máy tính gồm:

A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau
B. Một số máy tính bàn
C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà

Câu 12. Nhận định nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

A. Trao đổi thông tin.
B. Chia sẻ dữ liệu.
C. Dùng chung các thiết bị mạng.
D. Kiểm soát độc quyền dữ liệu.

Câu 13. Mạng máy tính gồm các thành phần:

A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
D. Máy tính và phần mềm mạng.

Câu 14. Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối?

A. Máy tính.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến
C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt ngày
D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn nước ngoài

Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của Internet?

A. Tính toàn lưu trữ.
B. Tính toàn cầu hữu 
C. Tính toàn cầu.
D. Tính chủ sở hữu

Câu 17. Các con số trong bảng 1 được gọi là:

A. Thông tin
B. Dữ liệu

Câu 18. Phát biểu “Đa số học sinh sử dụng mạng Internet để giải trí: Nghe nhạc, xem phim, đọc truyện” là:

A. Thông tin
B. Dữ liệu

Câu 19. Trả lời câu hỏi “Số học sinh sử dụng Internet cho mục đích khác là bao nhiêu?” câu trả lời là thông tin hay dữ liệu?

A. Thông tin
B. Dữ liệu

Câu 20. Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

A. Mặc đồng phục.
B. Đi học mang theo áo mưa.
C. Ăn sáng trước khi đến trường.
D. Hẹn bạn Trang cùng đi học.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

A. Có độ tin cậy cao, đem lại sự hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết có con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

Câu 22. Vì sao dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit?

A. Dãy bit đáng tin cậy hơn.
B. Dãy bit được xử lý dễ dàng hơn.
C. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

Câu 23. Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

A. Biểu diễn các số
B. Biểu diễn văn bản
C. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh
D. Biểu diễn hình ảnh

Câu 24. Phát biểu “Kết nối không dây chỉ sử dụng cho thiết bị di động” là đúng hay sai?

A. Đúng
B. Sai

Câu 25. Trong trường hợp nào dưới đây cho thấy kết nối không dây thuận tiện hơn kết nối có dây?

A. Trao đổi thông tin cần có tính bảo mật cao
B. Trao đổi thông tin tốc độ cao
C. Trao đổi thông tin khi di chuyển
D. Trao đổi thông tin cần có tính ổn định

Câu 26. Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây
và mạng có dây?

A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết
nối các điện thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.

Câu 27. Ví dụ nào dưới đây cho thấy kết nối không dây thuận tiện hơn kết nối có dây?

A. Sử dụng Internet để trao đổi những thông tin cần có tính bảo mật cao
B. Sử dụng Internet có tốc độ cao
C. Sử dụng Internet khi di chuyển trên xe khách
D. Sử dụng Internet để trao đổi thông tin cần có tính ổn định

Câu 28. Phát biểu nào sau đây SAI:

A. Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng
B. Đường truyền không dây dễ dàng mở rộng thêm người sử dụng
C. Kết nối không dây có thể kết nối ở mọi địa hình
D. Đường truyền không dây ổn định hơn đường truyền có dây

B. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 29. Máy tính hay con người làm tốt hơn trong hoạt động thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin? Nêu ví dụ cụ thể để giải thích?

Câu 30. Kích thước của một tệp dữ liệu trong máy tính là tổng số byte biểu diễn dữ liệu trong tệp đó, thường tính theo KB. MB. Trỏ chuột vào biểu tượng của tệp sẽ thấy hiển thị thông tin này, ví dụ “… size 123 KB”.

1) Em hãy xem kích thước của một số tệp văn bản (không chứ hình ảnh). Các tệp văn bản có kích thước khoảng bao nhiêu?
2) Em hãy xem kích thước của một số tệp ảnh. Các tệp ảnh có kích thước khoảng bao nhiêu?
3) Em hãy xem kích thước của một số tệp âm thanh, ví dụ bài hát. Các tệp âm thanh có kích thước khoảng bao nhiêu?
4) Em rút ra kết luận gì khi so sánh kích thước chung của ba loại tệp dữ liệu.

Câu 31. Trong một công ty kinh doanh, nhân viên thường xuyên phải đi lại trong và ngoài phòng làm việc để bàn bạc công việc. Họ cần kết nối mạng để hiển thị dữ liệu hay các bài thuyết trình trên máy tính xách tay, máy tính bảng. Theo em, mạng có dây có phù hợp với môi trường làm việc như vậy hay không? Vì sao?

Đáp án đề 5 thi giữa kì 1 môn Tin học 6

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ

Câu1234567891011121314
Đáp ánCACDBBBAAACDCC
Câu1516171819202122232425262728
Đáp ánCDBAABDDCBCDCD

B. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 29. Máy tính làm tốt hơn. (0.5đ)

Ví dụ, chỉ mất vài giây để máy tính ghi, lưu cả một cuốn sách ra thẻ nhớ. (0.5đ)

Câu 30.

1) Một vài nghìn KB. (0.25đ)

2) Một vài MB. (0.25đ)

3) Một vài KB. (0.25đ)

4) Các tệp ảnh, âm thanh thường có kích thước lớn hơn tệp văn bản nhiều lần. (0.25đ)

Câu 31.

– Mạng có dây không phù hợp với môi trường làm việc như vậy. (0.5đ)

– Vì nếu sử dụng mạng có dây, dù các nhân viên đi đâu, làm gì thì máy tính của họ luôn bị gắn với sợi cáp mạng, làm vướng víu, bất tiện. (0.5đ)

Đề 7 thi giữa học kì 1 môn Tin học 6

PHÒNG GD & ĐT………TRƯỜNG………………….ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC …
Môn: Tin 6 Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 01 trang, 13 câu)

I. Phần trắc nghiệm: 5 điểm

Câu 1: Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là

A. Dãy bit gồm các số từ 1 đến 9.
B. Dãy bit gồm các chữ cái từ A đến Z.
C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
D. Dãy bit gồm những kí hiệu 0 và 1.

Câu 2: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:

A. Thiết bị.
B. Bảng mã.
C. Thông tin
D. Dữ liệu.

Câu 3: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin:

A. Quyển sách
B. Xô chậu
C. Cuộn phim
D. Thẻ nhớ

Câu 4: Câu hỏi “Lạng Sơn mưa ít nhất vào tháng nào trong năm?” là:

A. Vật mang tin.
B. Dữ liệu.
C. Thông tin.
D. Văn bản, hình ảnh

Câu 5: Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là

A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. CPU.

Câu 6: Thiết bị nào giúp cho máy tính thu nhận thông tin?

A. Bàn phím.
B. Máy in.
C. Màn hình.
D. Bộ nhớ

Câu 7: Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ gọi là

A. Tốc độ truy cập.
B. Dung lượng nhớ.
C. Thời gian truy cập.
D. Mật độ lưu trữ.

Câu 8: Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?

A. MB.
B. Byte.
C. KB.
D. GB.

Câu 9: Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?

A. Bộ định tuyến không dây.
B. Máy chủ.
C. Máy in.
D. Máy tính để bàn.

Câu 10: Máy tính kết nối với nhau để

A. Chia sẻ các thiết bị.
B. Tiết kiệm điện.
C. Trao đổi dữ liệu.
D. Cả A và C đều đúng

II. Phần tự luận: 5 điểm

Câu 11 (2đ): Quá trình xử lí thông tin trong máy tính gồm vào những hoạt động nào?

Câu 12 (2đ): Nhà bạn Minh có điện thoại di động của bố, của mẹ và một máy tính xách tay đang truy cập mạng internet qua đầu thu phát wifi. Theo em các thiết bị đó có đang được kết nối thành một mạng máy tính không? Nếu có, em hãy chỉ ra các thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

Câu 13 (1đ): Giả sử một bức ảnh chụp bằng máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng 12MB. Vậy một thẻ nhớ có dung lượng 512MB có thể chứa được bao nhiêu bức ảnh như vậy?

Đáp án đề 7 thi giữa học kì 1 môn Tin học 6

I. Phần trắc nghiệm: 5đ

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5đ

Câu12345678910
Đáp ánDDBCCABDAD

II. Phần tự luận: 5đ

CâuĐáp ánĐiểm
11(2đ)Quá trình xử lí thông tin trong máy tính bao gồm:- Thu nhận thông tin- Lưu trữ thông tin- Xử lí thông tin- Truyền thông tin0.5đ0.5đ0.5đ0.5đ
12(2đ)Các thiết bị được kết nối thành mạng là:- Thiết bị đầu cuối gồm: hai điện thoại thông minh và một máy tính xách tay- Thiết bị kết nối gồm đầu thu phát wifi0.5đ1.0đ0.5đ
13(1đ)Thẻ nhớ có dung lượng 512MB có thể chứa được 42 nhiêu bức ảnh có dung lượng 12MB0.5đ0.5đ

Đề 8 thi giữa kì 1 Tin học 6

I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng.

Câu 1: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

A. Giấy.

B. Cuộn phim.

C. Thẻ nhớ.

D. Xô, chậu.

Câu 2: Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

A. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;

B. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;

C. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;

D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

Câu 3: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin?

a. 3

b. 4

c. 5

d. 6

Câu 4: Internet là mạng:

A. Kết nối hai máy tính với nhau

B. Kết nối các máy tính trong một nước

C. Kết nối các MT trong một thành phố.

D. Kết nối nhiều mạng MT trên toàn cầu

Câu 5: Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?

A. Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyển thông tin

B. Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyển thông tin

C. Thu nhận, xử lý, truyển thông tin và lưu trữ

D. Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyển thông tin

Câu 6: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Hình ảnh

B. Văn bản

C. Âm thanh

D. Dãy bit

Câu 7: Mạng máy tính cho phép người dùng chia sẻ?

A. Máy in.

B. Bàn phím và chuột.

C. Máy quét.

D. Dữ liệu.

Câu 8: Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

A. Biểu diễn các số.

B. Biểu diễn văn bản.

C. Biểu diễn hình ảnh, âm thanh.

D. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

Câu 9: Một mạng máy tính gồm:

A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

B. Một số máy tính bàn.

C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.

Câu 10: Một gigabyte xấp xỉ bằng:

A. Một triệu byte

B. Một tỉ byte

C. Một nghìn tỉ byte

D. Một nghìn byte

Câu 11: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu quyển sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8192

B. 8129

C. 8291

D. 800

Câu 12: Chuyển thể từ bài văn xuôi thành văn vần được gọi là:

A. Xử lý thông tin

B. Thu nhận thông tin

C. Lưu trữ thông tin

D. Truyền thông tin

Câu 13: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình quá trình xử lí thông tin?

A. Thu nhận thông tin

B. Lưu trữ thông tin

B. Xử lí thông tin

D. Truyền thông tin

Câu 14: 2 MB = ? KB

A. 100B

B. 2048KB

C. 2048B

D. 1024KB

II. TỰ LUẬN: (3.0 điểm)

Câu 1: (1.0 điểm)

Em hãy nêu ví dụ về vật mang tin giúp ích cho việc học tập của các em?

Câu 2: (1.0 điểm)

Em hãy mã hóa các sô từ 8 đến 15 sang dãy nhị phân?

Câu 3: (1.0 điểm)

Em hãy cho biết lợi ích của mạng máy tính?

————————- Hết—————————-

Đáp án đề thi giữa kì 1 Tin học 6 năm

I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

D

C

B

A

B

D

D

D

C

C

A

A

B

B

II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1 (1.0 điểm)

Vật mang thông tin giúp ích cho việc học tập của em là:

– SGK, SBT, Sách tham khảo;

– Vở, Từ điển bách khoa, từ điển khoa học kỹ thuật;

– Đĩa CD/DVD, USB, ….

 

 

0.25

0.5

0.25

Câu 2 (1.0 điểm)

Mã hóa các số từ số 8 đến 15 là:

Số 8: 1000 Số 12: 1100

Số 9: 1001 Số 13: 1101

Số 10: 1010 Số 14: 1110

Số 11: 1011 Số 15: 1111

 

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 3 (1.0 điểm)

– Trong khoa học, kĩ thuật và y tế Internet giúp các đối tác khoa học trên khắp thế giới.

– Trong thương mại mua bán điện tử.

– Trong văn hóa, nghệ thuật: truyền hình và các kênh phim trực tuyến.

– Trong đời sống hằng ngày, trao đổi thông tin qua thư điện tử,trò chuyện hội nghị trực tuyến.

– Trong giáo dục đào tạo, dạy và học trực tuyến

 

0.25

 

0.25

 

0.25

 

0.25

Đề 9 thi Tin học lớp 6 giữa học kì 1

A. TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng

Câu 1: Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin:

A. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.

B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.

C. Tấm bảng, đèn giao thông, USB.

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 2: Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

A. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;

B. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;

C. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;

D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

Câu 3: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8000

B. 8129

C. 8291

D. 8192

Câu 4: Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?

A. Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo biệc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giửa các máy.

B. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.

C. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng

D. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub

Câu 5: Làm thế nào để kết nối Internet?

A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

C. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

D. Wi-Fi

Câu 6: – Để truy cập một trang web, thực hiện như sau:

+ B1: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ

+ B2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt

+ B3. Nhấn Enter

A. 1-2-3

B. 2-1-3

C. 1-3-2

D. 2-3-1

Câu 7: Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

A. Google chorne, cốc cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, …

B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

Câu 8: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

A. < lop9b > @ < yahoo.com >

B.< Tên đăng nhập >@ < gmail.com.vn >

C.< Tên đăng nhập > @ < gmail.com

D. < Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>

B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: (2,5 điểm)

Phân biệt sự khác nhau giữa thông tin, dữ liệu và vật mang thông tin? Cho ví dụ minh họa?

Câu 2: (3,0 điểm)

a. Hãy nêu khái niệm Internet và Internet có những lợi ích gì? Người sử dụng Internet có thể làm được những gì khi truy cập vào Internet?

b. Trình duyệt Web là gì? Em hãy nêu một số trình duyệt em biết? Để truy cập vào một trang web nào đó em thực hiện như thế nào? Cho ví dụ minh họa?

Câu 3: (0,5 điểm)

Thư điện tử có dạng như thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”.

Đáp án Đề thi Tin học lớp 6 giữa học kì 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Đúng mỗi câu 0,5 điểm, sai ghi 0 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

B

D

A

C

B

A

D

Giải thích câu 3:

40 (GB)=40.1024=40960(MB)

Vậy thì đĩa cứng 40GB có thể chứa được 40960:5=8192 (cuốn sách) có dung lượng thông tin xấp xỉ như cuốn sách A.

Câu 2:

3,0 điểm

 

a.

Internet là mạng liên kết các mạng máy tính trên khắp thế giới.

– Lợi ích Internet:

+Trao đổi thông tin một cách nhanh chóng, hiệu quả.

+ Học tập và làm việc trực tuyến

+ Cung cấp nguồn tài liệu phong phú

+ Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống

+ Là phương tiện vui chơi, giải trí.

– Máy tính có thể được kết nối với Internet thông qua một nhà cung cấp dịch vụ Internet như Viettel, Mobiphone, …

– Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, chia sẻ, lưu trữ và trao đổi thông tin

b.

Trình duyệt Web là phần mềm ứng dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW: truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet

Một số trình duyệt Web: Cốc cốc, Chorne, Firefox,…

Để truy cập một trang web, em thực hiện như sau:

+ B1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt

+ B2: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ

Ví dụ: https://tamtaiduc.com

+ B3. Nhấn Enter

 

0,25 điểm

 

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

 

0,25 điểm

 

 

0,25 điểm

 

0,25 điểm

 

0,5 điểm

Câu 3:

0,5 điểm

 

Địa chỉ thư điện tử có dạng: <tên đăng nhập>@<tên máy chủ điện tử>

Hai hộp thư thuộc cùng nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử phải có tên đăng nhập khác nhau. Vì vậy, mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu.

 

0,25 điểm

 

0,25 điểm

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề 10 thi Giữa kì 1 – Kết nối tri thức

Năm học …

Bài thi môn: Tin học lớp 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

A. Trắc nghiệm khách quan: (3,5 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1: Cho bảng chuyển đổi các kí tự sang dãy bit như sau:

I

O

T

N

01000100

00010110

10000100

00010010

Từ “TIN” được biễu diễn thành dãy bit sẽ là:

A. 010001000001011010000100.

B. 000101101000010000010010.

C. 100001000100010000010110.

D. 100001000100010000010010. 

Câu 2: Số hóa dữ liệu là:

A. Chuyển dữ liệu thành dãy bit.

B. Chuyển văn bản thành dãy bit.

C. Chuyển hình ảnh thành dãy bit.

D. Chuyển âm thanh thành dãy bit.

Câu 3: Đơn vị đo lượng dữ liệu Byte, kí hiệu là:

A. b.

B. B.

C.  byte.

D. bit

Câu 4: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8000

B. 8129

C. 8291

D. 8192

Câu 5: Phương án nào sau đây là thông tin?

A. Các con số thu nhận được qua cuộc điều tra dân số.

B. Kiến thức về phân bố dân cư.

C. Phiếu điều tra dân số.

D. Tệp lưu trữ dữ liệu về điều tra dân số.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

B. Dữ liệu là những giá trị số đo con người nghĩ ra.

C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Thông tin là kết quả của việc xử lý dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền. 

C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính phải không tồn tại trên máy tính bên ngoài.

Câu 8: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

A. Giấy.

B. Cuộn phim.

C. Thẻ nhớ.

D. Xô, chậu.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai? 

A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

B. Thông tin là những gì có giá trị. Dữ liệu là những thứ vô giá trị.

C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

Câu 11: Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với những dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

Câu 12: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

A. Máy tính.

B. Máy in.

C. Bộ định tuyến.

D. Máy quét.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

C. Mạng không dây thường được sử dụng cho thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,…

D. Mạng không dây nhanh hơn và ổn định hơn mạng có dây.

Câu 14: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Dãy bit.

B. Văn bản.

C. Hình ảnh.

D. Âm thanh.

B. TỰ LUẬN: (6,5 điểm)

Câu 1: (1,5 đ) Em hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ có dấu (….) để tìm hiểu về cách biểu diễn thông tin trong máy tính:

a) Số được chuyển thành dãy gồm các kí hiệu 0 và 1. Được gọi là dãy. (1)

b) Văn bản được chuyển thành dãy bit bằng cách chuyển từng…….(2)….. một. 

c) Hình ảnh cũng cần được chuyển đổi thành dãy bit.  Mỗi……(3)….. (pixel) trong một ảnh đen trắng được biểu thị thành một bit.

Câu 2: (1,5 đ) Kể tên một số thiết bị xuất dữ liệu mà em biết? Hãy cho biết thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?

Câu 3: (2,5 đ) Bit là gì? Kể tên các đơn vị đo lường lưu trữ trên máy tính.

Câu 4: (1,0 đ) Một cái USB có dung lượng là 2 GB, người ta đã dùng hết 512 MB. Hỏi USB còn lại bao nhiêu MB chưa sử dụng đến?

Đáp án Đề 10 thi Giữa Học kì 1

MÔN: TIN HỌC 6 (Đề 1)

A. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

* Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

D

A

B

D

C

C

A

D

D

B

B

C

D

A

B. Tự luận: (6,5 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

(1,5đ)

1- bit, 2- kí tự, 3- điểm ảnh.

(Mỗi ý đúng 0,5đ)

1,5

Câu 2

(1,5đ)

– Thiết bị xuất dữ liệu như màn hình, máy in, máy vẽ… 

– Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là màn hình.

0,75

0,75

Câu 3

(2,5đ)

– Bit là viết tắt của Binary Digit, là đơn vị cơ bản dùng để đo lượng thông tin trong máy tính, tính dung lượng của bộ nhớ như: ổ cứng, USB, thẻ nhớ, RAM… 

– Bit là thuật ngữ chỉ phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính có thể lưu trữ một trong hai trạng thái thông tin là 0 hoặc 1.

– Các đơn vị đo lường trên máy tính là:

PB, TB, GB, MB, KB, B, Bit.

1,0

0,5

1,0

Câu 4

(1,0đ)

2 GB=2*1024 MB=2048 MB

Số MB chưa sử dụng là: 2048 -512=1536 MB

0,5

0,5

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề 11 thi Giữa kì 1 – Kết nối tri thức

Năm học …

Bài thi môn: Tin học lớp 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8000

B. 8129

C. 8291

D. 8192

HD Đổi 40 GB = 40 * 1024 = 40960 = 40960 : 5 = 8192

Câu 2: Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

A. Gigabyte.

B. Megabyte.

C. Kilobyte.

D. Bit.

Câu 3: Một gigabyte xấp xỉ bằng:

A. 1 triệu byte.

B. 1 tỉ byte.

C. 1 nghìn tỉ byte.

D. 1 nghìn byte.

Câu 4: Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

A. 2 nghìn ảnh.

B. 4 nghìn ảnh.

C. 8 nghìn ảnh.

D. 8 triệu ảnh.

Hướng dẫn cách làm: Đổi 4GB = 4 * 1024KB = 4096Kb; 4096 : 512 = 8

Câu 5: Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

A. 2048 KB.

B. 1024 MB.

C. 2048 MB.

D. 2048 GB.

Câu 6: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

A. Thu nhận.

B. Lưu trữ.

C. Xử lí.

D. Truyền.

Câu 7: Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin ?

A. Thu nhận.

B. Lưu trữ.

C. Xử lí.

D. Truyền.

Câu 8: Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

A. Màn hình.

B. Chuột.

C. Bàn phím.

D. CPU.

Câu 9: Một bit được biểu diễn bằng 

A. Một chữ cái.

B. Một kí hiệu đặc biệt.   

C. Kí hiệu 0 hoặc 1.

D. Chữ số bất kì.

Câu 10: Mạng máy tính là:

A. Tập hợp các máy tính .                   

B. Mạng Internet.

C. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng.   

D. Mạng LAN.

Câu 11: Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

B. Máy tính và internet

C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in

D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

Câu 12: Mạng không dây được kết nối bằng

A. Bluetooth.

B. Cáp điện.

C. Cáp quang.

D. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại… 

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

C. Mạng không dây thường được sử dụng cho thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,…

D. Mạng không dây nhanh hơn và ổn định hơn mạng có dây.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

B. Virút có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

B. TỰ LUẬN (6,5đ)

Câu 1 (2,5đ): Em hãy thay các số trong mỗi câu bằng một từ hoặc cụm từ cho  thích hợp.

a) Internet là mạng ……(1)…….các …..(2)… máy tính trên khắp thế giới.

b) Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, …………(3)………. lưu trữ và trao đổi ………(4)……….

c) Có nhiều …(5)….. thông tin khác nhau trên Internet

Câu 2: (1,5đ) Bạn An đọc truyện “Tấm cám” rồi tóm tắt lại, kể cho bạn Minh nghe. Hãy cho biết những việc làm cụ thể của bạn An theo thứ tự thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.

Câu 3: (1,5đ) Dữ liệu là gì? Hãy giải thích vì sao dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit?

Câu 4 (1,0đ): Em hãy cho biết một thẻ nhớ 2 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB? Giải thích?

 
 Đáp án Đề thi Giữa Học kì 1 – Năm học 2023 – 2024

MÔN: TIN HỌC 6 (Đề 2)

A. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

* Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

D

A

B

C

D

B

C

D

C

C

A

D

D

D

B. TỰ LUẬN: (6,5 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

(2,5đ)

1- liên kết, 2- mạng, 3- chia sẻ, 4- thông tin, 5- dịch vụ

(Mỗi ý đúng 0,5đ)

2,5

Câu 2

(1,5đ)

– Thu nhận: bạn An đọc truyện “Tấm cám”.

– Lưu trữ: bạn An nhớ nội dung câu chuyện. 

– Xử lí: Bạn An tóm tắt câu chuyện.

– Truyền thông tin: Bạn An kể lại cho bạn Minh nghe tóm tắt câu chuyện.  

0,5

0,5

0,25

0,25

Câu 3

(1,5đ)

– Dữ liệu là thông tin được đưa vào máy tính.

– Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì máy tính không thể hiểu được ngôn ngữ tự nhiên mà sử dụng ngôn ngữ riêng được gọi là ngôn ngữ máy tính nên dữ liệu để được xử lí cần phải mã hóa thành dãy bit.

0,5

1,0

Câu 4

(1,0đ)

Đổi 2 GB = 2*1024*1024 KB 

=> Một thẻ nhớ 2 GB có thể chứa được: 2*1024*1024 : 512 = 4096 bức ảnh.

0,5

0,5

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề 12 thi Giữa kì 1 – Kết nối tri thức

Năm học …

Bài thi môn: Tin học lớp 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1: Ai là chủ sở hữu của Internet

A. Thầy cô

B. Không có ai là chủ thực sự của Internet.

C. Google.

D. Dân tri thức.

Câu 2: Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?

A. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.

B. Mạng máy là hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho nhau.

C. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng.

D. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub.

Câu 3: Chuột, bàn phím, máy quét thuộc thành phần nào của máy tính:

A. Thiết bị ra.

B. Bộ xử lí.

C. Bộ nhớ.

D. Thiết bị vào.

Câu 4: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần thực hiện các hoạt động xử lý thông tin

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 5: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách

B. Thành từng văn bản rời rạc

C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết

D. Một cách tùy ý.

Câu 6:Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

A. Google chorne, cốc cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, …

B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

Câu 7: Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng:

A. Dãy lục phân.

B. Dãy bit.

C. Dãy Mb.

D. KB.

Câu 8: Em đang nghe thầy cô giảng bài thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin:

A. Thu nhận thông tin.

B. Xử lí thông tin.

C. Lưu trữ thông tin.

D. Truyền thông tin.

A. 800MB

B. 8GB

C. 80KB

D. 8TG.

Câu 10: Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành 1 ‘kilobyte’?

A. 1024

B. 64

C. 100

D. 102400

Câu 11: Dãy bit là gì:

A. Là dãy những kí hiệu 0 và 1

B. Là dãy những số 1.

C. Là dãy những số 2.

D.Là dãy âm thanh phát ra từ máy tính.

Câu 12: Máy tính, máy in, điện thoại thông minh thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

A. Phần mềm mạng.

B.Các thiết bị kết nối.

C. Các thiết bị đầu cuối.

D. Thông tin ra.

Câu 13: Quá trình biến đổi thông tin thành dãy bit được gọi là gì?

A. Nhập xuất

B. Mã hóa

C. Giải mã

D. Xử lý

Câu 14: Internet là gì?

A. Là một hệ thống kết nối một máy tính và một mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới. 

B. Là một hệ thống kết nối các máy tính ở quy mô toàn thế giới. 

C. Là mạng kết nối các máy tính và mạng máy tính trên khắp thế giới. 

D. Là một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính

B. TỰ LUẬN (6,5 điểm)

Câu 1 (1,5 đ): Thông tin là gì? Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

Câu 2 (1,0 đ): Bạn Khoa vẽ biểu đồ “thời gian dùng điện thoại trong ngày của bố” trên giấy như sau:

Hãy cho biết tờ giấy được gọi là gì? Các số liệu trên biểu đồ em nhìn thấy được gọi là gì? 

Câu 3 (2,5đ): Hãy kể tên những khả năng to lớn làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

Câu 4 (1,5 đ): Hãy cho biết một thẻ nhớ 4 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.

Đáp án Đề thi Giữa Học kì 1 – Năm học 2023 – 2024

MÔN: TIN HỌC 6 (Đề 3)

A. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

* Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

B

D

C

C

A

B

A

B

A

A

C

B

C

B. TỰ LUẬN (6,5 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

(1,5đ)

– Thông tin là tất cả những gì đem lại cho ta hiểu biết về thế giới xung quanh và chính bản thân mình.

– Thông tin có thể giúp cho con người:

+ Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiểu quả.

+ Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

+ Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

0,5

0,5

0,25

0,25

Câu 2

(1,0đ)

– Tờ giấy được gọi là vật mang tin.

– Các số liệu trên biểu đồ em nhìn thấy được gọi là dữ liệu

0,5

0,5

Câu 3

(2,5đ)

Các khả năng to lớn của máy tính:

– Khả năng tính toán nhanh

– Tính toán với độ chính xác cao

– Khả năng lưu trữ lớn

– Khả năng làm việc không mệt mỏi

– Máy tính ngày càng gọn nhẹ, giá thành hạ và ngày càng phổ biến.

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 4

(1,5đ)

4 GB = 4*1024 MB 

Mà mỗi bản nhạc có dung lượng 4MB

⇒ Thẻ nhớ có thể chứa số bản nhạc là: 4*1024: 4=1024 bản nhạc

→ Thẻ nhớ chứa được 1024 bản nhạc.

0,5

0,5

0,5

(Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề 13 thi Giữa kì 1 – Cánh diều

Năm học …

Bài thi môn: Tin học lớp 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1: Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:

A. Đi học mang theo áo mưa.

B. Tiếng chim hót.

C. Ăn sáng trước khi đến trường.

D. Hẹn bạn Hương cùng đi học.

javascript:false

Câu 2: Cho tình huống: Em đang ngồi trong lớp chờ giờ học bắt đầu, em thấy thầy giáo (cô giáo) bước vào lớp. Hãy cho biết thông tin em vừa nhận được là gì?

A. Thầy giáo (cô giáo) bước vào lớp.

B. Đứng dậy chào thầy giáo (cô giáo).

C. Em đang ngồi trong lớp.

D. Giờ học bắt đầu.

Câu 3: Các khối chức năng chính của máy tính hoạt động dưới sự hướng dẫn của:

A. Bộ não máy tính.

B. Các thông tin mà chúng có.

C. Các chương trình do con người lập ra.

D. Phần cứng máy tính.

Câu 4: CPU là cụm từ viết tắt để chỉ:

A. Bộ nhớ trong của máy tính.

B. Thiết bị trong máy tính.

C. Bộ xử lý trung tâm.

D. Bộ phận điểu khiển hoạt động máy tính và các thiết bị.

Câu 5: Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

A. Làm việc không mệt mỏi.

B. Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

C. Khả năng lưu trữ lớn.

D. Tất cả các khả năng trên.

Câu 6: Theo em, máy tính hay con người làm tốt hơn trong hoạt động thu nhận thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh và lưu trữ thành dữ liệu?

A. Máy tính làm tốt hơn. Ví dụ, chỉ mất vài giây để máy tính ghi, lưu cả một cuốn sách ra thẻ nhớ.

B. Con người là tốt hơn. Vì con người có thể thu nhận thông tin khi lần đầu tiếp nhận bằng hình thức nghe trực tiếp.

C. Cả A và B đều đúng.

D. Cả A và B đều sai.

Câu 7: Dãy bit là gì?

A. Là âm thanh phát ra từ máy tính.

B. Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.

D. Là dãy những kí hiệu 0 và 1.

Câu 8: Em hãy chọn những câu sai trong các câu sau:

A. Bit là đơn vị nho nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin.

B. Có hai loại bit là bit 0 và bit 1.

C. Bit chỉ có thể nhận một trong hai trạng thái, kí hiệu là “0” và “1”.

Câu 9: Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet? 

A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu.

B. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính.

C. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú.

D. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

B. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

C. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

Câu 11: Thiết bị nào giúp kết nối các máy tính với nhau và truyền thông tin từ máy tính này tới máy tính khác?

A. Cáp điện, cáp quang.

B. Cáp mạng, Switch và modem.

C. Webcam.

D. Vỉ mạng.

Câu 12: Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

A. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;

B. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;

C. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;

D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

Câu 13: Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay:

A. Không có khả năng tư duy như con người

B. Chưa nói được như người

C. Khả năng lưu trữ còn hạn chế

D. Kết nối Internet còn chậm.

Câu 14: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Hình ảnh

B. Văn bản

C. Âm thanh

D. Dãy bit

II. TỰ LUẬN: (6,5 điểm) 

Câu 1: (2,0 điểm) Hãy đổi các đơn vị đo lượng thông tin sau :

3 MB =………KB

2 MB=……GB

2 KB=….B

2048 MB= …..GB

Câu 2: (2,5 điểm) Theo em, tại sao thông tin trong máy tính được biểu diễn thành dãy bit?

Câu 3: (2,0 điểm) Em hãy giải thích tại sao Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển?

Đáp án Đề thi Giữa Học kì 1

MÔN: TIN HỌC 6

A. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

A

C

C

D

C

D

B

D

D

A

C

B

D

B. TỰ LUẬN: (6,5 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

Biểu điểm

Câu 1

2,0 điểm

3 MB =3072 KB

2 MB= 1/512 GB

2 KB= 16 B

2048 MB= 2 GB

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 2

2,5 điểm

+ Máy tính không hiểu ngôn ngữ tự nhiên nên không thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ của con người.

+ Máy tính gồm các mạch điện tử chỉ gồm 2 trạng thái là đóng mạch và ngắt mạch.

+ Chỉ cần dùng 2 kí hiệu là 0 và 1 người ta có thể biểu diễn mọi thông tin trong máy tính, phù hợp với tính chất có 2 trạng thái của các mạch điện tử trong máy tính.

1,0 điểm

0,5 điểm

1,0 điểm

Câu 3

2,0 điểm

Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển bởi vì :

+ Internet làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến, đa dạng và phát triển như điều khiển từ xa, chế tạo tên lửa, chữa bệnh, đào tạo từ xa, …

+ Thúc đẩy việc truyền bá thông tin và tri thức.

+ Giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lý.

+ Thay đổi nhận thức, cách thức tổ chức, vận hành các hoạt động của xã hội cũng như thay đổi phong cách sống của con người.

+ Giúp thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội.

0,5 điểm

0,25điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề 14 thi Giữa kì 1 – Cánh diều

Năm học …

Bài thi môn: Tin học lớp 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1: Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn dưới dạng

A. Âm thanh 

B. Hình ảnh 

C. Dãy bit 

D. Văn bản

Câu 2: Dãy bit là dãy chỉ gồm

A. 0 và 1 

B. 2 và 3 

C. 4 và 5 

D. 6 và 7

Câu 3: Cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm các khối chức năng

A. Bộ xử lý trung tâm (CPU) 

B. Bộ nhớ

C. Thiết bị vào/ra 

D. Cả 3 đáp án A, B, C

Câu 4: Trong máy tính thông tin được biểu diễn như thế nào?

A. Thông tin được biểu diễn văn bản.

B. Thông tin được biểu diễn hình ảnh

C. Thông tin được biểu diễn âm thanh 

D. Thông tin được biểu diễn dưới dạng dãy bit

Câu 5: Hoạt động thông tin của con người là:

A. Thu nhận thông tin

B. Xữ lý, lưu trữ thông tin

C. Trao đổi thông tin

D. Tất cả đều đúng

Câu 6: Ba dạng thông tin cơ bản của tin học là:

A. Văn bản, chữ viết, tiếng nói; 

B. Văn bản, âm thanh, hình ảnh;

C. Các con số, hình ảnh, văn bản; 

D. Âm thanh chữ viết, tiếng đàn piano.

Câu 7: Đâu là thiết bị nhập dữ liệu trong các thiết bị sau

A. Bàn phím 

B. Chuột 

C. Cả A, B đều đúng 

D. Cả A, B đều sai

Câu 8: Theo em máy tính có thể hỗ trợ trong những công việc gì?

A. Thực hiện các tính toán

B. Nếm thức ăn

C. Sờ bề mặt bàn

D. Ngửi mùi hương

Câu 9: Quá trình xử lí thông tin ba bước đó là:

A. Xử lí thông tin-xuất thông tin ra màn hình-in ra giấy;

B. Nhập thông tin-xử lí thông tin-xuất thông tin

C. Nhập thông tin-xuất thông tin-xử lí thông tin;

D. Xử lí thông tin-in ra giấy-sửa đổi thông tin

Câu 10: Đâu là các thiết bị nhập dữ liệu?

A. Màn hình cảm ứng, loa, máy in 

B. Chuột, bàn phím, màn hình cảm ứng

C. Bàn phím, loa, máy in 

D. Màn hình, máy in, bàn phím.

Câu 11: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8192

B. 8129

C. 8291

D. 8000

Câu 12: Mạng máy tính là:

A. Tập hợp các máy tính

B. Mạng Internet

C. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

D. Mạng LAN

Câu 13: Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

B. Máy tính và internet

C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in

D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

Câu 14: Mạng không dây được kết nối bằng

A. Bluetooth

B. Cáp điện

C. Cáp quang

D. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

B. PHẦN TỰ LUẬN (6,5 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Thông tin là gì? Cho ví dụ?

Câu 2: (1,5 điểm) Em hãy trình bày ba thành phần của mạng máy tính.

Câu 3:(2,0 điểm) So sánh sự khác nhau giữa mạng không dây và mạng có dây?

Đáp án Đề 14 thi Giữa Học kì

MÔN: TIN HỌC 6

A. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

C

A

D

D

D

B

C

A

B

C

A

C

A

D

B. TỰ LUẬN: (6,5 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

Biểu điểm

Câu 1

2,5 điểm

– Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện…) và về chính con người. 

– Ví dụ: Tiếng trống trường báo cho em biết đến giờ ra chơi hay vào lớp; tín hiệu xanh đỏ của đèn giao thông cho biết khi nào có thể qua đường,… 

1,5 điểm

1,0 điểm

Câu 2 2,0 điểm

+ Các máy tính và thiết bị có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng.

+ Các thiết bị mạng có chức năng kết nối các máy tính với nhau. 

+ Những phần mềm giúp giao tiếp và truyền thông tin qua mạng. 

0,75 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3

2,0 điểm

 

Mạng có dây

Mạng không dây

Phương thức kết nối

Qua dây dẫn mạng

Qua sóng điện từ

Lắp đặt

Khó khăn (Bởi vì phải đi dây dẫn mạng, khoan đục tường).

Dễ dàng hơn

Độ ổn định

Cao

Thấp hơn

Tính di động

Hạn chế, vì nó hoạt động trong khu vực được bảo phủ bởi các hệ thống được kết nối với mạng có dây.

Dễ dàng, vì nó hoạt động trong toàn bộ phạm vi mạng không dây

0,5 điểm

0,5 điểm



0,5 điểm

0,5 điểm

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề 15 thi Giữa kì 1 – Cánh diều

Năm học …

Bài thi môn: Tin học lớp 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1: Em là sao đỏ của lớp. Theo em, thông tin nào dưới đây không phải là thông tin cần xử lí (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?

A. Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn.

B. Số lượng điểm 10.

C. Số bạn mặc áo xanh.

D. Số bạn bị cô giáo nhắc nhở.

Câu 2: Cho tình huống: “Em thấy quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín”, em hãy chọn những câu đúng trong các câu sau:

A. Quả cam có màu vàng là kết quả xử lí thông tin.

B. Quả cam có màu vàng là thông tin ra, quả cam sắp chín là kết quả xử lí thông tin.

C. Quả cam có màu vàng là thông tin vào, quả cam sắp chín là kết quả xử lí thông tin.

D. Quả cam sắp chín là thông tin vào.

Câu 3: Em hãy điền thêm vào chỗ chấm (…) trong câu: “Hùng… nên biết rằng quả bóng đá của lớp vừa bị rách.” để câu đó trở thành ví dụ minh họa để biết được thông tin qua vật mang tin.

A. Đọc tin Dũng nhắn.

B. Nhìn quả bóng.

C. Cả A, B đều đúng.

D. Cả A, B đều sai.

Câu 4: Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

A. Thu nhận.

B. Lưu Trữ.

C. Xử lí.

D. Truyền.

Câu 5: Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

A. Nhập → Xử lý → Xuất.

B. Xuất → Nhập → Xử lý.

C. Xử lý → Xuất → Nhập.

D. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý.

Câu 6: Máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong bao lâu?

A. Một giây.

B. Một giờ.

C. Một Phút.

D. Tất cả đều sai.

Câu 7: Hãy điền vào chỗ chấm (…) ở mỗi câu sau đây?

“Máy tính chưa thể… thay cho con người.”

A. Tính toán, thu nhận thông tin hình ảnh, thu nhận thông tin âm thanh, xử lí thông tin, truyền tin.

B. Thu nhận thông tin mùi vị. 

C. Nghiên cứu khoa học, 

D. Sáng tác nghệ thuật.

E. Đáp án B, C, D đều đúng.

Câu 8: Biểu diễn thông tin có vai trò nào quan trọng nhất?  

A. Xử lý thông tin.

B. Tìm kiếm thông tin.

C. Trao đổi thông tin.

D. Truyền và tiếp nhận thông tin.

Câu 9: Máy tính có bao nhiêu dạng thông tin cơ bản?

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 10: Bit là gì?

A. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính.

B. Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1.

C. Là một đơn vị đo thông tin.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 11: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. 1MB = 1024KB.

B. 1B = 1024 Bit.

C. 1KB = 1024MB.

D. 1Bit = 1024B.

Câu 12: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

A. Digit. 

B. Byte.

C. Kilobyte. 

D. Bit. 

Câu 13: Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet? 

A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu.

B. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính.

C. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú.

D. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

B. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

C. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

B. PHẦN TỰ LUẬN (6,5 điểm)

Câu 1: (2,0điểm) Nêu đặc điểm và lợi ích của internet.

Câu 2: (2,0 điểm) Bít là gì? Số hóa văn bản, hình ảnh, âm thanh là gì?

Câu 3: (2,5 điểm) Phân biệt sự khác nhau giữa thông tin, dữ liệu và vật mang thông tin? Cho ví dụ minh họa?


Đáp án Đề 15 thi Giữa Học kì 1

MÔN: TIN HỌC 6

A.TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

Mỗi câu đúng 0,25đ

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

C

A

D

D

D

B

C

A

B

C

A

D

D

D

B. TỰ LUẬN: (6,5 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

Biểu điểm

Câu 1

2,0 điểm

+ Phủ khắp thế giới với hàng tỉ người dùng.

+ Được tạo thành từ các mạng nhỏ hơn kết nối lại.

+ Không thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào.

0,75 điểm

0,75 điểm

0,5 điểm

Câu 2

2,0 điểm

– Bit là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin. Bit chỉ có thể nhận 1 trong hai trạng thái, kí hiệu “0” và “1”.

– Số hóa văn bản, hình ảnh, âm thanh:

+ Số hóa văn bản là việc chuyển văn bản thành dãy bit.

+ Số hóa hình ảnh là việc chuyển hình ảnh thành dãy bit. Kết quả số hóa một hình ảnh là “hình ảnh số”.

+ Số hóa âm thanh là việc chuyển đoạn âm thanh thành dãy bit.

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3

2,5 điểm

– Thông tin là những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

– Dữ liệu được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh.

– Vật mang thông tin là phương tiện được dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin

* Ví dụ: Trang sách giáo khoa có chữ và số, hình ảnh con số về ngày tháng năm sinh của Hồ Chí Minh.

+ Hình ảnh trên sách có chữ, số, hình ảnh con số: Dữ liệu

+ Ngày tháng năm sinh của Hồ Chí Minh: Thông tin

+ Trang sách: Vật mang thông tin

0,5 điểm

0,5điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Đề 16 thi Tin học 6 Giữa kì 1

PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Để máy tính có thể xử lý, thông tin cần được biểu diễn dưới dạng gì?

A. Byte    B. Bit    C. Kilobyte    D. Megabyte

Câu 2: Bộ phận nào dưới đây được gọi là “bộ não” của máy tính?

A. Bộ nhớ trong    B. Bộ xử lý trung tâm

C. Bộ nhớ chỉ đọc     D. Bộ nhớ ngoài.

Câu 3: Máy tính điện tử hiện nay có thể làm được những việc nào sau đây:

A. Công cụ học tập và giải trí    B. Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến

C. Tự động hoá công việc văn phòng    D. Cả, A, B, C đều đúng.

Câu 4: Đâu là các thiết bị xuất dữ liệu?

A. Màn hình, loa, máy in    B. Chuột, máy in, màn hình

C. Bàn phím, loa, máy in    D. Màn hình, máy in, bàn phím.

Câu 5: Máy tính gồm có những loại phần mềm nào?

A. Phần mềm ứng dụng

B. Phần mềm hệ thống

C. Phần mềm tiện ích

D. Cả A và B

Câu 6: Phần mềm học tập nào sau đây dùng để luyện gõ phím bắng mười ngón?

A. Mouse Skill    B. Mario    C. Solar System    D. Typing Test

Câu 7: Thông tin lưu giữ trong máy tính gọi là gì?

A. Dữ liệu    B. Thông tin    C. Văn bản    D. Tài liệu

Câu 8: Các thiết bị như đĩa cứng, đĩa mềm, thiết bị flash, đĩa CD,…còn được gọi là?

A. Bộ nhớ trong    B. Bộ nhớ ngoài

C. RAM    D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 9: Máy tính có những khả năng nào sau đây?

A. Tính toán nhanh B. Tính toán với độ chính xác cao C. Lưu trữ lớn D. Tất cả khả năng trên

Câu 10: RAM còn được gọi là

A. Bộ nhớ ROM.

B. Bộ nhớ flash

C. Bộ nhớ trong

D. Bộ nhớ cứng

PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 1:(2 điểm) Cấu trúc chung của máy tính gồm những khối chức năng nào? Chương trình là gì?.

Câu 2:(1 điểm) Vẽ mô hình quá trình ba bước .

Câu 3:(2 điểm) Thông tin là gì? Nêu các dạng cơ bản của thông tin.

Đáp án & Thang điểm

1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ/A B B D A D B A B D C

2. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1:(2 điểm)

Cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm ba khối chức năng cơ bản:

– Bộ xử lý trung tâm (0.5đ)

– Thiết bị vào và thiết bị ra (0.5đ)

– Bộ nhớ (0.5đ)

* Chương trình là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hướng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện.(0.5đ)

Câu 2:(1 điểm)

Vẽ mô hình quá trình ba bước:

Câu 3:(2 điểm)

– Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con người. (1đ)

– Các dạng cơ bản của thông tin là: văn bản, âm thanh và hình ảnh. (1đ)

Đề 17 thi Tin học 6 Giữa kì 1

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Trắc nghiệm Hãy chọn đáp án đúng nhất (4 điểm)

Câu 1: Để sao chép và trao đổi thông tin giữa các máy tính hiện nay người ta thường dùng các thiết bị:

A. Đĩa mềm, đĩa cứng

B. Đĩa CD-ROM, đĩa USB, đĩa cứng

C. Đĩa CD-ROM, đĩa USB, đĩa mềm

D. Cả A, B và C sai

Câu 2: Nút Start nằm ở đâu trên màn hình nền?

A. Nằm trong cửa sổ My Computer B. Nằm tại góc của màn hình

C. Nằm trên thanh công việc D. Tất cả đều đúng

Câu 3: Lệnh nào sau đây dùng để Copy tệp tin?

A. Ctrl+X B. Edit/Cut C. Edit/Paste D. Edit/Copy

Câu 4: Khi đặt tên tệp người ta thường chú ý đến phần tên của tệp tin vì:

A. Để gợi lên nội dung, ý nghĩa của tệp B. Để có tên hay

C. Để tránh sao chép trộm D. Tất cả sai

Câu 5: Chọn đáp án đúng nhất?

A. Tệp tin có thể chứa trong các tệp tin khác B. Thư mục có thể chứa tệp tin

C. Tệp tin luôn chứa các thư mục con D. Tất cả đều đúng

Câu 6: Các thiết bị vào của máy tính là:

A. Đĩa mềm, chuột, loa B. Bàn phím, chuột

C. Loa và bàn phím D. Màn hình, máy in

Câu 7: Đặc trưng của hệ điều hành Windows là gì ?

A. Thanh công việc C. Màn hình Destop

B. Nút Start D. Cửa sổ chương trình

Câu 8: Thư mục có thể chứa bao nhiêu tệp tin?

A. 1 C. 20

B. 10 D. Không hạn chế số lượng(phụ thuộc dung lượng)

Câu 9: Hệ điều hành là gì?

A. Tiện ích máy tính C. Phần mềm máy tính

B. Phần mềm ứng dụng D. Tất cả ý trên đều sai

Câu 10: Thông tin trong máy tính được tổ chức dưới dạng gì?

A. Hình nón C. Hình chữ nhật

B. Hình tam giác D. Hình cây

Câu 11: Để khởi động một chương trình trên hệ điều hành Windows, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

A. Nháy nút Start ⇒ All Programs ⇒ Nháy chuột trên biểu tượng của chương trình trong bảng chọn hiện ra

B. Gõ lệnh bằng bàn phím

C. Nháy đúp chuột trên biểu tượng của chương trình

D. Cả A và C đều đúng

Câu 12: Hãy chọn câu sai:

A. Các tệp được tổ chức trong các thư mục trên thiết bị lưu trữ

B. Mỗi thư mục phải chứa ít nhất một tệp

C. Thư mục có thể chứa các tệp và các thư mục con

D. Mỗi thư mục đều có một tên để phân biệt

Câu 13: Tệp tin thường chứa thông tin dạng nào?

A. Hình vẽ, tranh, ảnh

B. Văn bản ( nội dung của các cuốn truyện, các bức thư, bài thơ….)

C. Âm thanh hoặc hình ảnh kết hợp âm thanh (bài hát, đoạn phim…)

D. Chương trình

E. Tất cả các dạng trên

Câu 14: Nút Start nằm ở đâu trên màn hình nền

A. Nằm trên thanh công việc B. Nằm tại một góc của màn hình

C. Nằm trong cửa sổ My computer D. Tất cả các phương án trên đều sai

A. Biểu tượng chương trình C. Biểu tượng tiện ích hệ thống

B. Ổ đĩa D. Biểu tượng My Computer

Câu 16: Windows là

A. Phần mềm ứng dụng C. Hệ điều hành có giao diện đồ họa

B. Chương trình soạn thảo văn bản D. Ngôn ngữ lập trình

PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 1:(2,5 đ) Hệ điều hành là gì ? Em hãy nêu nhiệm vụ chính của Hệ điều hành?

Câu 2:(1,5 điểm) Thiếu hệ điều hành máy tính có hoạt động được không? Em hãy giải thích lí do vì sao?

Câu 3:(2điểm) Hãy cho biết tên của các thao tác sau:

Thao tác thực hiện Tên thao tác
1. Nháy chuột vào tên của tệp, nháy chuột một lần nữa, gõ tên mới rồi nhấn Enter  
2. Chọn tệp tin , Nháy phải chuột chọn copy, Chuyển đến thư mục sẽ chứa tệp , Nháy phải chuột chọn lệnh Paste  
3. Chọn tệp tin , Nháy phải chuột chọn Cut, Chuyển đến thư mục sẽ chứa tệp , Nháy phải chuột và chọn lệnh Paste  
4. Nháy chuột vào tên thư mục, ấn Detele  
5. Mở thư mục chứa sẽ chứa thư mục đó, Nháy nút phải chuột tại vùng trống chọn New sau đó chọn Folder, gõ tên thư mục rồi ấn Enter  

Đáp án & Thang điểm

A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đ/A B C D A B B B D C D D B E A A C

B. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1:(2,5 điểm)

– Hệ điều hành là chương trình đặc biệt, không có hệ điều hành, máy tính không thể sử dụng được. (1 đ)

– Nhiệm vụ chính của hệ điều hành: (1.5 đ)

+ Điều khiển phần cứng và tổ chức thực hiện các chương trình máy tính

+ Tạo môi trường giao tiếp giữa người dùng với máy tính.

Câu 2: (1,5 điểm)

– Thiếu hệ điều hành máy tính không hoạt động được (0,5 điểm)

– Vì hệ điều hành là phần mềm chạy đầu tiên trong máy tính có nhiệm vụ điều khiển phần cứng và tổ chức thực hiện các chương trình máy tính, cung cấp giao diện cho người dung, tổ chức và quản lý thong tin trong máy tính (1,0 điểm)

Câu 3: Điền vào chỗ trống (2 điểm)

Thao tác thực hiện Tên thao tác
1. Nháy chuột vào tên của tệp, nháy chuột một lần nữa, gõ tên mới rồi nhấn Enter Đổi tên tệp
2. Chọn tệp tin , Nháy phải chuột chọn copy, Chuyển đến thư mục sẽ chứa tệp , Nháy phải chuột chọn lệnh Paste Sao chép têp tin vào thư mục
3. Chọn tệp tin , Nháy phải chuột chọn Cut, Chuyển đến thư mục sẽ chứa tệp , Nháy phải chuột và chọn lệnh Paste Di chuyển tệp tin vào thư mục
4. Nháy chuột vào tên thư mục, ấn Detele Xóa thư mục
5. Mở thư mục chứa sẽ chứa thư mục đó, Nháy nút phải chuột tại vùng trống chọn New sau đó chọn Folder, gõ tên thư mục rồi ấn Enter Tạo thư mục mới